Đầu cốt ép đồng mạ thiếc 1 lỗ NC cho cáp hạ thế
Dòng sản phẩm đầu cốt ép đồng mạ thiếc 1 lỗ NC cho cáp hạ thế là thiết bị dùng để kết nối cáp điện vào thiết bị trong hệ thống điện hạ thế. Đầu cosse đồng SC này thuộc dòng sản phẩm đầu cốt đồng thường được chế tạo từ đồng nguyên chất 99.9% mạ thiếc để tăng khả năng chống ăn mòn và duy trì tính dẫn điện cao.

Đặc tính:
Thiết kế 1 lỗ để gắn buloong hoặc vít vào thiết bị điện, chất liệu đồng 99.9% mạ thiếc với độ bền cực cao, chống ăn mòn tốt.
Đầu cốt đồng NC này thường dùng cho các thiết bị trong hệ thống điện hạ thế như MCB/MCCB (aptomat), ACB (cầu dao không khí), tủ điện phân phối và tủ điều khiển,…
Thân ống dạng thẳng, đầu cosse được bịt kín, ngăn bụi bẩn, chống va đập tốt.
Đầu cốt ép đồng mạ thiếc 1 lỗ NC cho cáp hạ thế còn được biết đến với các tên gọi khác như:
- Đầu cosse đồng 1 lỗ NC
- Đầu cos đồng 1 lỗ NC
- Đầu cốt đồng 1 lỗ NC
- Đầu cosse đồng hạ thế NC
- Đầu cos đồng hạ thế NC
- Đầu cốt đồng hạ thế NC

Thông số kỹ thuật đầu cốt đồng mạ thiếc hạ thế NC
Cập nhật thông số kỹ thuật đầu cốt đồng SC:
- Dòng sản phẩm: Đầu cốt đồng
- Tiết diện cáp: 6mm2 – 500mm2
- Lỗ bắt ốc: 6.5mm – 16.5mm
- Tiêu chuẩn: TCVN 3624-81

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết đầu cốt đồng NC tiết diện 6mm2 – 50mm2 (Bảng tham khảo)
Sản phẩm
|
Điện áp
|
Tiêu chuẩn
|
Tiết diện cáp
|
Lỗ bắt ốc
|
Kích thước (mm) |
Vật liệu
|
||||||
A | C | D | G | H | B | J | ||||||
Đầu cos 1 lỗ NC6-6 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 6mm2 | 6.5mm | 4.6 | 5.8 | 10 | 6 | 7 | 10 | 26 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC10-6 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 10mm2 | 6.5mm | 5.3 | 6.8 | 10 | 6 | 7 | 10 | 26 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC10-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 10mm2 | 8.5mm | 5.3 | 6.8 | 12 | 7 | 8 | 10 | 28 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC16-6 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 16mm2 | 6.5mm | 6 | 7.6 | 11 | 7 | 8 | 12 | 31 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC16-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 16mm2 | 8.5mm | 6 | 7.6 | 12 | 7 | 8 | 12 | 31 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC25-6 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 25mm2 | 6.5mm | 7.16 | 8.7 | 13 | 7 | 8 | 14 | 33 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC25-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 25mm2 | 8.5mm | 7.16 | 8.7 | 13 | 7 | 8 | 14 | 33 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC25-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 25mm2 | 10.5mm | 7.16 | 8.7 | 15.5 | 7 | 9 | 14 | 36 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC35-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 35mm2 | 8.5mm | 8 | 10 | 14.5 | 9 | 10 | 14 | 37 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC35-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 35mm2 | 10.5mm | 8 | 10 | 14.5 | 9 | 10 | 14 | 37 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC35-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 35mm2 | 12.5mm | 8 | 10 | 17.5 | 10.5 | 12 | 14 | 40.5 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC50-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 50mm2 | 8.5mm | 9.6 | 12 | 17.5 | 9 | 11 | 18 | 43 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC50-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 50mm2 | 10.5mm | 9.6 | 12 | 17.5 | 9 | 11 | 18 | 43 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC50-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 50mm2 | 12.5mm | 9.6 | 12 | 17.5 | 11 | 12 | 18 | 46 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC50-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 50mm2 | 14.5mm | 9.6 | 12 | 19.5 | 11.5 | 13 | 18 | 47.5 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết đầu cốt đồng NC tiết diện 70mm2 – 150mm2 (Bảng tham khảo)
Sản phẩm
|
Điện áp
|
Tiêu chuẩn
|
Tiết diện cáp
|
Lỗ bắt ốc
|
Kích thước (mm) |
Vật liệu
|
||||||
A | C | D | G | H | B | J | ||||||
Đầu cos 1 lỗ NC70-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 70mm2 | 8.5mm | 11.2 | 14 | 20.5 | 10 | 12 | 19 | 47 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC70-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 70mm2 | 10.5mm | 11.2 | 14 | 20.5 | 10 | 12 | 19 | 47 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC70-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 70mm2 | 12.5mm | 11.2 | 14 | 20.5 | 10 | 12 | 19 | 47 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC70-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 70mm2 | 14.5mm | 11.2 | 14 | 20.5 | 10 | 14 | 19 | 51 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC95-8 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 95mm2 | 8.5mm | 13 | 16 | 23.5 | 12 | 14 | 22 | 55 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC95-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 95mm2 | 10.5mm | 13 | 16 | 23.5 | 12 | 14 | 22 | 55 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC95-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 95mm2 | 12.5mm | 13 | 16 | 23.5 | 12 | 14 | 22 | 55 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC95-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 95mm2 | 14.5mm | 13 | 16 | 23.5 | 12 | 14 | 22 | 55 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC120-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 120mm2 | 10.5mm | 14.88 | 18.28 | 26.5 | 13 | 16 | 25 | 62 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC120-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 120mm2 | 12.5mm | 14.88 | 18.28 | 26.5 | 13 | 16 | 25 | 62 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC120-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 120mm2 | 14.5mm | 14.88 | 18.28 | 26.5 | 13 | 16 | 25 | 62 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC120-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 120mm2 | 16.5mm | 14.88 | 18.28 | 26.5 | 15 | 16 | 25 | 66 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC120-18 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 120mm2 | 18.5mm | 14.88 | 18.28 | 26.5 | 15 | 16 | 25 | 66 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC150-10 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 150mm2 | 10.5mm | 16.7 | 20.5 | 30 | 14 | 16 | 28 | 68 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC150-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 150mm2 | 12.5mm | 16.7 | 20.5 | 30 | 14 | 16 | 28 | 68 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC150-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 150mm2 | 14.5mm | 16.7 | 20.5 | 30 | 14 | 16 | 28 | 68 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC150-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 150mm2 | 16.5mm | 16.7 | 20.5 | 30 | 14 | 16 | 28 | 68 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC150-18 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 150mm2 | 18.5mm | 16.7 | 20.5 | 30 | 16 | 18 | 28 | 72 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết đầu cốt đồng NC tiết diện 185mm2 – 500mm2 (Bảng tham khảo)
Sản phẩm
|
Điện áp
|
Tiêu chuẩn
|
Tiết diện cáp
|
Lỗ bắt ốc
|
Kích thước (mm) |
Vật liệu
|
||||||
A | C | D | G | H | B | J | ||||||
Đầu cos 1 lỗ NC185-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 185mm2 | 12.5mm | 18.8 | 22.8 | 33.5 | 17 | 18 | 32 | 78 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC185-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 185mm2 | 14.5mm | 18.8 | 22.8 | 33.5 | 17 | 18 | 32 | 78 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC185-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 185mm2 | 16.5mm | 18.8 | 22.8 | 33.5 | 17 | 18 | 32 | 78 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC240-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 240mm2 | 12.5mm | 21 | 26 | 38 | 19 | 20 | 40 | 94 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC240-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 240mm2 | 14.5mm | 21 | 26 | 38 | 19 | 20 | 40 | 94 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC240-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 240mm2 | 16.5mm | 21 | 26 | 38 | 19 | 20 | 40 | 94 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC300-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 300mm2 | 12.5mm | 22.98 | 28.58 | 42 | 20 | 22 | 42 | 99 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC300-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 300mm2 | 14.5mm | 22.98 | 28.58 | 42 | 20 | 22 | 42 | 99 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC300-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 300mm2 | 16.5mm | 22.98 | 28.58 | 42 | 20 | 22 | 42 | 99 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC400-12 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 400mm2 | 12.5mm | 29 | 35 | 51.5 | 25 | 27 | 44 | 114 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC400-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 400mm2 | 14.5mm | 29 | 35 | 51.5 | 25 | 27 | 44 | 114 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC400-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 400mm2 | 16.5mm | 29 | 35 | 51.5 | 25 | 27 | 44 | 114 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC500-14 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 500mm2 | 14.5mm | 29 | 36 | 52.5 | 26 | 28 | 48 | 122 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos 1 lỗ NC500-16 | ≤1kV | TCVN 3624-81 | 500mm2 | 16.5mm | 29 | 36 | 52.5 | 26 | 28 | 48 | 122 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Nhà phân phối đầu cốt đồng hạ thế NC CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT – SỐ LƯỢNG LỚN
Chúng tôi – Tutrungthe.vn nhập khẩu và phân phối chính hãng dòng sản phẩm đầu cốt đồng với mức giá cực tốt. Trong đó, đầu cốt đồng NC – phụ kiện tủ điện chính hãng là lựa chọn tối ưu, đảm bảo chất lượng kết nối ổn định, độ bền cao và khả năng dẫn điện tốt, giúp tối ưu hiệu suất cho hệ thống điện.

Khi lựa chọn đầu cốt NC hạ thế chính hãng tại chúng tôi, bạn sẽ được:
- Cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO CQ.
- Tư vấn tận tình, báo giá nhanh chóng, chiết khấu hấp dẫn.
- Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công.
Qúy khách cần tư vấn báo giá các loại đầu cosse và phụ kiện tủ điện có thể liên hệ qua thông tin dưới đây:
- Tủ trung thế Schneider: Tủ RM6 Schneider; Tủ SM6 Schneider; Tủ RTU Schneider
- Tủ trung thế ABB: Tủ ABB SafeRing/ SafePlus; Tủ RMU ABB 24kV - 35(36)kV - 40.5kV.
- Tủ trung thế Siemens: Tủ RMU Siemens 24kV 8DJH 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn.
- Phụ kiện tủ trung thế: Đầu cáp T-Plug Elbow nhãn hiệu 3M - ABB - Raychem.
- Vật tư tủ trung thế: Cầu dao phụ tải LBS, Dao cách ly DS, Biến dòng và biến áp đo lường trung thế, Tụ bù, Aptomat,...
- Đáp ứng nhu cầu về các loại tủ trung thế: Tủ RMU, Tủ máy cắt VCB, LBS, DS, Tủ ATS trung thế, Tủ tụ bù trung thế, Tủ nhị thứ và vật tư phục vụ thi công, lắp đặt.