Ống co nhiệt trung thế 24kV
Dòng sản phẩm ống co nhiệt trung thế 24kV là thiết bị quan trọng thường được sử dụng trong hệ thống điện trung thế với chức năng chịu nhiệt cao cấp giúp chóng mài mòn, va đập,… bảo vệ khỏi các tác động của môi trường. Dòng ống co nhiệt 24kV này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiến tiến mang lại độ bền cực cao.

Đặc tính kỹ thuật ống co nhiệt 24kV
Cập nhật đặc tính kỹ thuật tham khảo ống co nhiệt 24kV:
Đặc tính | Thông số |
Vật liệu sản xuất: | Polyolefin |
Nhiệt độ bắt đầu co | 100 đến 140 độ C |
Tỉ lệ co | 2:1 |
Khả năng chịu điện áp liên tục | 24kV |
Đường kính phổ biến sử dụng | từ 20mm đến 180mm |
Tỉ lệ co ngót sau khi khò nhiệt | ≤ 50% đường kính ban đầu |
Khả năng chịu điện áp liên tục | ≤ 24kV |
Điện áp đánh thủng | ≥ 36kV |
Độ bền cách điện | ≥ 24kV/mm |
Chiều dày cách điện trước khi khò nhiệt | ≥ 1mm |
Chiều dày cách điện sau khi khò nhiệt | ≥ 2.4 mm |
Nhiệt độ vận hành cho phép | – 50 độ C đến +130 độ C |
Khả năng chịu 180oC trong 10 phút | Đáp ứng |
Khả năng chịu nhiệt 260oC trong 5 giây | Đáp ứng |
Thông số kỹ thuật ống co nhiệt 24kV

Thông số kỹ thuật ống co nhiệt 24kV D20 – D70:
TÊN SẢN PHẨM
|
LOẠI
|
TRƯỚC KHI KHÒ | SAU KHI KHÒ |
Quy cách đóng gói
|
||
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
|||
Ống co nhiệt trung thế 20mm | 24kV 20/9 | Ø20 ± 1 | 1.2 ± 0.1 | ≤ 9 | 2.4 ± 0.15 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 30mm | 24kV 30/12 | Ø25 ± 1 | 1.2 ± 0.1 | ≤ 12 | 2.4 ± 0.15 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 40mm | 24kV 40/19 | Ø40 ± 1 | 1.2 ± 0.1 | ≤ 19 | 2.4 ± 0.15 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 50mm | 24kV 50/24 | Ø50 ± 1 | 1.2 ± 0.13 | ≤ 24 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 60mm | 24kV 60/29 | Ø60 ± 1.2 | 1.2 ± 0.13 | ≤ 29 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 70mm | 24kV 70/33 | Ø70 ± 1.2 | 1.2 ± 0.13 | ≤ 33 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Thông số kỹ thuật ống gen co nhiệt 24kV D80 – D180
TÊN SẢN PHẨM
|
LOẠI
|
TRƯỚC KHI KHÒ | SAU KHI KHÒ |
Quy cách đóng gói
|
||
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
|||
Ống co nhiệt trung thế 80mm | 24kV 80/40 | Ø80 ± 1.2 | 1.2 ± 0.13 | ≤ 30 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 90mm | 24kV 90/43 | Ø90 ± 1.7 | 1.2 ± 0.17 | ≤ 43 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 100mm | 24kV 100/49 | Ø100 ± 1.7 | 1.2 ± 0.17 | ≤ 49 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 120mm | 24kV 120/58 | Ø120 ± 1.7 | 1.2 ± 0.25 | ≤ 58 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 150mm | 24kV 150/72 | Ø150 ± 2 | 1.2 ± 0.25 | ≤ 62 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 160mm | 24kV 160/77 | Ø160 ± 2 | 1.2 ± 0.25 | ≤ 77 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Ống co nhiệt trung thế 180mm | 24kV 180/75 | Ø180 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 85 | 2.7 ± 0.25 | 25m/cuộn |
Tutrungthe – nhà phân phối ống gen co nhiệt điện áp 24kV CHÍNH HÃNG SỐ LƯỢNG LỚN
Chúng tôi – Tutrungthe.vn nhập khẩu và phân phối chính hãng dòng sản phẩm ống gen co nhiệt với mức giá cực tốt. Trong đó, ống co nhiệt 24kV là lựa chọn tối ưu, mang lại khả năng bảo vệ vượt trội cho hệ thống điện trung thế, đảm bảo an toàn và độ bền cao.
Khi lựa chọn ống co nhiệt trung thế tại chúng tôi, bạn sẽ được:
- Cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO CQ.
- Tư vấn tận tình, báo giá nhanh chóng, chiết khấu hấp dẫn.
- Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công.
Còn chần chờ gì nữa mà không liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất.
- Tủ trung thế Schneider: Tủ RM6 Schneider; Tủ SM6 Schneider; Tủ RTU Schneider
- Tủ trung thế ABB: Tủ ABB SafeRing/ SafePlus; Tủ RMU ABB 24kV - 35(36)kV - 40.5kV.
- Tủ trung thế Siemens: Tủ RMU Siemens 24kV 8DJH 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn.
- Phụ kiện tủ trung thế: Đầu cáp T-Plug Elbow nhãn hiệu 3M - ABB - Raychem.
- Vật tư tủ trung thế: Cầu dao phụ tải LBS, Dao cách ly DS, Biến dòng và biến áp đo lường trung thế, Tụ bù, Aptomat,...
- Đáp ứng nhu cầu về các loại tủ trung thế: Tủ RMU, Tủ máy cắt VCB, LBS, DS, Tủ ATS trung thế, Tủ tụ bù trung thế, Tủ nhị thứ và vật tư phục vụ thi công, lắp đặt.