Ống gen co nhiệt cách điện 10kV
Dòng sản phẩm ống gen co nhiệt cách điện 10kV là thiết bị quan trọng thường được sử dụng trong hệ thống điện trung thế với chức năng chịu nhiệt cao cấp giúp chóng mài mòn, va đập,… bảo vệ khỏi các tác động của môi trường. Dòng ống co nhiệt trung thế 10kV này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiến tiến mang lại độ bền cực cao.
Dòng ống gen co nhiệt này được làm bằng vật liệu polyolefin, vật liệu linh hoạt và lớp phủ bôi trơn bên trong giúp cho hoạt động xử lý trên thanh cái cong rất dễ dàng. Vật liệu polyolefin thân thiện với môi trường có thể bảo vệ cách điện cho điện áp lên tới 10 KV.

Thông số kỹ thuật ống co nhiệt trung thế 10kV
Thông số kỹ thuật tham khảo ống co nhiệt 10kV 16/6 – 90/45:
TÊN SẢN PHẨM
|
LOẠI
|
TRƯỚC KHI KHÒ | SAU KHI KHÒ | ||
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
||
Ống co nhiệt trung thế 16mm | 10kV 16/6 | Ø16 ± 0.7 | 1 ± 0.15 | ≤ 6 | 2.4 ± 0.15 |
Ống co nhiệt trung thế 20mm | 10kV 20/8 | Ø20 ± 0.7 | 1 ± 0.15 | ≤ 8 | 2.4 ± 0.15 |
Ống co nhiệt trung thế 25mm | 10kV 25/10 | Ø25 ± 0.7 | 1 ± 0.15 | ≤ 10 | 2.4 ± 0.15 |
Ống co nhiệt trung thế 40mm | 10kV 40/16 | Ø40 ± 0.7 | 1 ± 0.15 | ≤ 16 | 2.4 ± 0.15 |
Ống co nhiệt trung thế 50mm | 10kV 50/20 | Ø50 ± 1.5 | 1.2 ± 0.2 | ≤ 20 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 60mm | 10kV 60/24 | Ø60 ± 2.7 | 1.2 ± 0.2 | ≤ 24 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 70mm | 10kV 70/28 | Ø70 ± 2.7 | 1.2 ± 0.2 | ≤ 28 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 80mm | 10kV 80/32 | Ø80 ± 2.7 | 1.2 ± 0.2 | ≤ 32 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 90mm | 10kV 90/45 | Ø90 ± 2.7 | 1.2 ± 0.2 | ≤ 45 | 2.7 ± 0.25 |
Thông số kỹ thuật tham khảo ống co nhiệt 10kV 100/48 – 300/120:
TÊN SẢN PHẨM
|
LOẠI
|
TRƯỚC KHI KHÒ | SAU KHI KHÒ | ||
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
Đường kính ống (mm) |
Độ dày (mm) |
||
Ống co nhiệt trung thế 100mm | 10kV 100/48 | Ø100 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 48 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 120mm | 10kV 120/50 | Ø120 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 50 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 150mm | 10kV 150/60 | Ø150 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 60 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 160mm | 10kV 160/64 | Ø160 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 64 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 180mm | 10kV 180/72 | Ø180 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 72 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 210mm | 10kV 210/84 | Ø210 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 84 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 230mm | 10kV 230/92 | Ø230 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 92 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 250mm | 10kV 250/100 | Ø250 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 100 | 2.7 ± 0.25 |
Ống co nhiệt trung thế 300mm | 10kV 300/120 | Ø300 ± 3.5 | 1.2 ± 0.35 | ≤ 120 | 2.7 ± 0.25 |
Đặc tính ống co nhiệt điện áp 10kV trung thế
- Vật liệu sản xuất: Polyolefin.
- Nhiệt độ bắt đầu co: 100 đến 140 độ C.
- Tỉ lệ co: 2:1.
- Khả năng chịu điện áp hoạt động liên tục: 10kV.

Ứng dụng và lợi ích của ống co nhiệt trung thế 10kV
Ống co nhiệt trung thế 10kV được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện trung thế. Lợi ích chung của ống co nhiệt trung thế 10kV:
- An toàn cao: Cung cấp bảo vệ đáng tin cậy cho các thiết bị hệ thống điện trung thế
- Bền bỉ: Vật liệu chế tạo mối nối vững chắc, hạn chế va đập và các yếu tố ngoại lực tác động.
- Lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu sự bảo vệ hiệu quả và lâu bền trong hệ thống điện trung thế.
Tutrungthe – nhà phân phối ống co nhiệt trung thế điện áp 10kV CHÍNH HÃNG SỐ LƯỢNG LỚN

Chúng tôi – Tutrungthe.vn nhập khẩu và phân phối chính hãng dòng sản phẩm ống gen co nhiệt với mức giá cực tốt. Trong đó, ống co nhiệt trung thế 10kV là lựa chọn tối ưu, mang lại khả năng bảo vệ vượt trội cho hệ thống điện trung thế, đảm bảo an toàn và độ bền cao.
Khi lựa chọn ống co nhiệt trung thế tại chúng tôi, bạn sẽ được:
- Cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO CQ.
- Tư vấn tận tình, báo giá nhanh chóng, chiết khấu hấp dẫn.
- Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công.
Còn chần chờ gì nữa mà không liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất.
- Tủ trung thế Schneider: Tủ RM6 Schneider; Tủ SM6 Schneider; Tủ RTU Schneider
- Tủ trung thế ABB: Tủ ABB SafeRing/ SafePlus; Tủ RMU ABB 24kV - 35(36)kV - 40.5kV.
- Tủ trung thế Siemens: Tủ RMU Siemens 24kV 8DJH 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn.
- Phụ kiện tủ trung thế: Đầu cáp T-Plug Elbow nhãn hiệu 3M - ABB - Raychem.
- Vật tư tủ trung thế: Cầu dao phụ tải LBS, Dao cách ly DS, Biến dòng và biến áp đo lường trung thế, Tụ bù, Aptomat,...
- Đáp ứng nhu cầu về các loại tủ trung thế: Tủ RMU, Tủ máy cắt VCB, LBS, DS, Tủ ATS trung thế, Tủ tụ bù trung thế, Tủ nhị thứ và vật tư phục vụ thi công, lắp đặt.