Ống nối đồng mạ thiếc VN-L cho cáp hạ thế
Dòng sản phẩm ống nối đồng mạ thiếc VN-L cho cáp hạ thế là thiết bị ống nối phù hợp nối hai hoặc nhiều cáp lõi đồng hoặc nhôm lại với nhau theo hướng thẳng, tạo sự liền mạch trong hệ thống điện hạ thế.
Đặc tính:
- Ống nối VN-L có thiết kế đơn giản, chất liệu đồng mạ thiếc độ bền cao.
- Ống nối dạng thẳng, ống rỗng bên trong dễ dàng ép chặt vào lõi cáp đồng hoặc nhôm, tạo kết nối chắc chắn.
- Thường được ứng dụng trong hệ thống điện hạ thế dưới 1kV, sử dụng để nối thẳng các đoạn cáp với nhau trong tủ điện hoặc hộp đấu nối, hệ thống dây điện ngầm…

Ống nối đồng mạ thiếc VN-L cho cáp hạ thế còn được biết đến với các tên gọi khác như:
- Ống nối hạ thế VN-L
- Đầu cosse nối dây điện thẳng VN-L
- Đầu cosse VN-L
- Đầu cos VN-L
- Đầu cốt đồng VN-L
- …
Thông số kỹ thuật ống nối đồng mạ thiếc VN-L hạ thế
Cập nhật thông số kỹ thuật đầu ống nối VN-L hạ thế:
- Dòng sản phẩm: Đầu cốt đồng
- Tiết diện cáp: 6mm2 – 630mm2
- Điện áp: ≤1kV
- Tiêu chuẩn: IEC 61238 | TCVN 3624-81

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết ống nối VNL tiết diện cáp 6mm2 – 630mm2 (Bảng tham khảo):
Sản phẩm
|
Điện áp
|
Tiêu chuẩn
|
Tiết diện cáp
|
Kích thước (mm) |
Vật liệu
|
||
A | C | J | |||||
Đầu cos thẳng VN6-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 6mm2 | 3.8 | 5.5 | 24 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN10-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 10mm2 | 4.8 | 6.8 | 29 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN16-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 16mm2 | 5.6 | 7.6 | 44 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN25-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 25mm2 | 6.8 | 8.8. | 44 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN35-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 35mm2 | 8.1 | 10.5 | 47 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN50-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 50mm2 | 9.5 | 12.5 | 47 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN70-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 70mm2 | 11.2 | 14.6 | 50 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN95-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 95mm2 | 13.4 | 17.4 | 54 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN120-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 120mm2 | 14.9 | 19.5 | 65 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN150-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 150mm2 | 16.5 | 21.5 | 65 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN185-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 185mm2 | 18.4 | 23.9 | 74 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN240-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 240mm2 | 21 | 27.5 | 89 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN300-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 300mm2 | 23 | 30 | 89 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN400-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 400mm2 | 28.5 | 35.5 | 90 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN500-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 500mm2 | 30 | 38 | 115 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Đầu cos thẳng VN630-L | ≤1kV | IEC 61238 | TCVN 3624- 81 | 630mm2 | 36 | 45 | 115 | Đồng (99.9%) mạ thiếc |
Nhà phân phối đầu ống nối VN-L cáp ngầm hạ thế CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT – SỐ LƯỢNG LỚN
Chúng tôi – Tutrungthe.vn nhập khẩu và phân phối chính hãng dòng sản phẩm đầu cốt đồng với mức giá cực tốt. Trong đó, ống nối VN-L chính hãng là lựa chọn tối ưu, đảm bảo chất lượng kết nối ổn định, độ bền cao và khả năng dẫn điện tốt, giúp tối ưu hiệu suất cho hệ thống điện.

Khi lựa chọn ống nối VN-L chính hãng tại chúng tôi, bạn sẽ được:
- Cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO CQ.
- Tư vấn tận tình, báo giá nhanh chóng, chiết khấu hấp dẫn.
- Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công.
Quý khách cần tư vấn báo giá các loại đầu cosse và phụ kiện tủ điện có thể liên hệ qua thông tin dưới đây:
- Tủ trung thế Schneider: Tủ RM6 Schneider; Tủ SM6 Schneider; Tủ RTU Schneider
- Tủ trung thế ABB: Tủ ABB SafeRing/ SafePlus; Tủ RMU ABB 24kV - 35(36)kV - 40.5kV.
- Tủ trung thế Siemens: Tủ RMU Siemens 24kV 8DJH 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn.
- Phụ kiện tủ trung thế: Đầu cáp T-Plug Elbow nhãn hiệu 3M - ABB - Raychem.
- Vật tư tủ trung thế: Cầu dao phụ tải LBS, Dao cách ly DS, Biến dòng và biến áp đo lường trung thế, Tụ bù, Aptomat,...
- Đáp ứng nhu cầu về các loại tủ trung thế: Tủ RMU, Tủ máy cắt VCB, LBS, DS, Tủ ATS trung thế, Tủ tụ bù trung thế, Tủ nhị thứ và vật tư phục vụ thi công, lắp đặt.